Luật Hoàng Phi Dịch vụ công ty Doanh nghiệp Thành Lập Công Ty TNHH 1 Thành Viên 2021 Như Thế Nào?

Thành Lập Công Ty TNHH 1 Thành Viên 2021 Như Thế Nào?

Thành lập công ty TNHH 1 thành viên là việc không dễ đối với tổ chức/cá nhân lần đầu thành lập. Do đó, việc lựa chọn công ty tư vấn trong trường hợp này là rất cần thiết. Luật Hoàng Phi là đơn vị hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực tư vấn, thực hiện thủ tục thành lập công ty TNHH một thành viên sẽ đem lại cho khách hàng chất lượng dịch vụ tốt nhất.

Công ty TNHH 1 thành viên là gì?

Công ty TNHH 1 thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty), chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.

– Công ty TNHH Một thành viên có tư cách pháp nhân không?

Công ty TNHH Một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

– Công ty TNHH Một thành viên có được quyền phát hành cổ phần?

Công ty TNHH Một thành viên không được quyền phát hành cổ phần.

Thành lập công ty TNHH 1 thành viên là thủ tục hành chính để hoạt động kinh doanh được hợp pháp bao gồm các bước (i) chuẩn bị thông tin, soạn thảo hồ sơ (ii) nộp và theo dõi hồ sơ thành lập công ty (iii) nhận giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (iv) khắc dấu công ty và công bố mẫu dấu.

Thành lập Công ty TNHH 1 thành viên cần những gì?

Thành lập công ty TNHH 1 thành viên cần những tài thông tin và tài liệu như sau:

(i) Thông tin cần thiết thành lập công ty như tên công ty, ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ công ty, chủ sở hữu công ty, địa chỉ công ty

(ii) Giấy tờ cá nhân của chủ sở hữu công ty bao gồm chứng minh thư nhân dân; thẻ căn cước hoặc hộ chiếu (bản sao công chứng) trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân

(iii) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, điều lệ công ty, quyết định thành lập công ty con, quyết định bổ nhiệm người đại diện theo pháp luật công ty (trường hợp chủ sở hữu công ty là pháp nhân)

(iv) Hợp đồng thuê nhà kèm theo giấy phép xây dựng (để chứng minh có chức năng kinh doanh văn phòng) trong trường hợp địa điểm thuê là tòa nhà.

Các bước thành lập công ty TNHH 1 thành viên như thế nào?

Thành lập công ty TNHH 1 thành viên sẽ được thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị thông tin để thành lập công ty

Để có thông tin cho việc thành lập công ty, cá nhân hoặc tổ chức thành lập cần chuẩn bị duy nhất bản sao chứng thức hoặc bản scan (chúng tôi sẽ chứng thực miễn phí) chứng minh thư/thẻ căn cước hoặc hộ chiếu (áp dụng chủ sở hữu công ty là cá nhân) và đăng ký kinh doanh (trường hợp chủ sở hữu công ty là pháp nhân).

Ngoài ra, khách hàng sẽ chuẩn bị thêm thông tin cho việc thành lập công ty theo phiếu yêu cầu cung cấp thông tin sẽ được chúng tôi gửi qua email hoặc lấy thông tin trực tiếp trong quá trình tư vấn.

Bước 2: Soạn thảo và nộp hồ sơ thành lập công ty TNHH

Sau khi đã có đầy đủ thông tin cho việc soạn thảo hồ sơ như thông tin: tên, địa chỉ công ty; ngành nghề kinh doanh; vốn điều lệ; thông tin chủ sở hữu, người đại diện theo pháp luật chúng tôi sẽ hoàn thành việc soạn thảo hồ sơ trong 1 ngày làm việc. Hồ sơ sẽ được chuyển cho khách hàng tham khảo và ký kết.

Sau khi đã hoàn thành việc ký kết, hồ sơ sẽ được chúng tôi nộp online hoặc trực tiếp tại cơ quan đăng ký để tiến hành thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho khách hàng.

Thời gian thực hiện công việc này mất khoảng 3 ngày làm việc.

Bước 3: Khắc con dấu công ty sau khi có đăng ký kinh doanh

Sau khi nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp từ cơ quan đăng ký (lưu ý: Theo quy định hiện tại mã số doanh nghiệp được ghi trên đăng ký kinh doanh sẽ đồng thời là mã số thuế công ty)

Bước 4: Công bố mẫu dấu Công ty trên cổng thông tin

Hiện nay, theo quy định của Luật Doanh nghiệp để có thể sử dụng con dấu hợp pháp, sau khi nhận được đăng ký kinh doanh và hoàn thành việc khắc dấu, mẫu dấu công ty sẽ phải được công bố trên Cổng thông tin điện tử quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;

Để kiểm tra mẫu dấu công ty đã đăng công bố trên cổng thông tin quốc gia hay chưa? Khách hàng có thể truy cập vào website của cổng thông tin quốc gia có tên miền là: https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Noidunghuongdan.aspx?lhID=2&htID=87 

Thời gian công bố mẫu dấu thường kéo dài 03 ngày làm việc tính từ ngày nộp hồ sơ công bố.

Lưu ý: Bắt đầu từ năm 2021, việc công bố mẫu dấu trước khi sử dụng đã không còn được áp dụng, hiểu nôm na là doanh nghiệp sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sẽ tự khắc dấu và sử dụng dấu luôn mà không cần công bố như trước kia.

Bước 5: Công bố thông tin thành lập Công ty trên cổng thông tin

Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập công ty TNHH 1 thành viên, doanh nghiệp sẽ cần phải nộp hồ sơ công bố thông tin thành lập doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Nội dung công bố thông tin trên Cổng thông tin sẽ bao gồm bắt buộc các thông tin sau: (i) Thông tin về Ngành, nghề kinh doanh (ii) thông tin thành viên/cổ đông sáng lập công ty.

Lưu ý: Thời gian thực hiện việc công bố là 30 ngày tính từ ngày nhận được giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty.

Bước 6: Nộp thuế môn bài, sử dụng chữ ký số, hóa đơn điện tử để công ty TNHH đi vào hoạt động

Để hoàn tất và doanh nghiệp có thể đi vào hoạt động, doanh nghiệp sẽ tiến hành thủ tục sau:

– Lập tờ khai thuế môn bài và nộp thuế môn bài cho doanh nghiệp;

– Mua và sử dụng chữ ký số để kê khai và nộp thuế điện tử;

– Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử và thông báo phát hành hóa đơn điện tử

Điều kiện thành lập công ty TNHH 1 thành viên?

a. Điều kiện về thành viên góp vốn

Mọi tổ chức/cá nhân đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam trừ những trường hợp sau:

– Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;

– Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;

– Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam không được thành lập công ty TNHH 1 thành viên, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp

– Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác

– Người chưa thành niên, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự, tổ chức không có tư cách pháp nhân

– Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành hình phạt tù, quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị cấm hành nghề kinh doanh, đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định, liên quan đến kinh doanh theo quyết định của Tòa án, các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản, phòng, chống tham nhũng.

b. Điều kiện tên công ty TNHH một thành viên

– Tên công ty là tên riêng được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu.

– Không được đặt tên công ty theo nội dung sau:

+ Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký thành lập doanh nghiệp trước.

+ Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.

+ Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

c. Điều kiện ngành nghề kinh doanh công ty TNHH

Không được kinh doanh các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh; kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi chưa đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của Luật hoặc không bảo đảm duy trì đủ điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động.

Ưu điểm của việc thành lập công ty TNHH 1 thành viên

Do có tư cách pháp nhân nên các thành viên công ty chỉ chịu trách nhiệm về các hoạt động của công ty trong phạm vi số vốn góp vào công ty nên ít gây rủi ro cho người góp vốn;

– Số lượng thành viên công ty trách nhiệm không nhiều và các thành viên thường là người quen biết, tin cậy nhau, nên việc quản lý, điều hành công ty không quá phức tạp;

– Chế độ chuyển nhượng vốn được điều chỉnh chặt chẽ nên nhà đầu tư dễ dàng kiểm soát được việc thay đổi các thành viên, hạn chế sự thâm nhập của người lạ vào công ty.

Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên gồm những gì?

Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên gồm những tài liệu sau đây:

a. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu hoặc thẻ căn cước cùa chủ sở hữu công ty;

b. Bảo sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu/thẻ căn cước của người đại diện theo pháp luật công ty

c. Giấy đề nghị đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

d. Điều lệ công ty TNHH một thành viên

e. Quyết định thành lập công ty TNHH 1 thành viên (áp dụng trong trường hợp chủ sở hữu công ty là pháp nhân/tổ chức)

thành lập công ty TNHH 1 thành viên

Quý khách hàng có nhu cầu thành lập công ty TNHH 1 thành viên vui lòng gọi 0981.393.686 – 0981.393.868

Dịch vụ thành lập công ty TNHH 1 thành viên tại Luật Hoàng Phi

Bên cạnh việc tự mình tìm hiểu, thực hiện toàn bộ thủ tục quy trình, mọi người còn có thể lựa chọn một hình thức khác tối ưu hơn đó là sử dụng dịch vụ thành lập công ty của Luật Hoàng Phi. Trên hành trình hơn 10 năm phát triển, chúng tôi tự hào là đơn vị được hàng trăm nghìn khách hàng tin tưởng, lựa chọn đồng hành. Thậm chí, có rất nhiều khách hàng đã trở thành những người bạn thân thiết. Điều đó chứng minh sự hài lòng của những khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ của Luật Hoàng Phi.

Tư vấn những vấn đề liên quan trước khi thành lập

Tư vấn pháp luật về mô hình và cơ cấu tổ chức của công ty

– Tư vấn pháp luật về phương thức hoạt động và điều hành

– Tư vấn pháp luật về các tiêu chuẩn và điều kiện đối với các chức danh quản lý

– Tư vấn pháp luật về mối quan hệ giữa các chức danh quản lý

– Tư vấn pháp luật về quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty và người đại diện theo pháp luật của Công ty

– Tư vấn pháp luật về tỷ lệ và phương thức góp vốn đầu tư trước khi thành lập công ty TNHH 1 thành viên

– Tư vấn pháp luật về phương án chia lợi nhuận và xử lý nghĩa vụ phát sinh

– Tư vấn pháp luật về các vấn đề khác có liên quan

– Tư vấn hoàn thiện giấy đề nghị đăng ký kinh doanh thành lập công ty

– Tư vấn nội dung điều lệ và tiến hành soạn thảo điều lệ Công ty

– Tư vấn và soạn thảo danh sách người đại diện theo uỷ quyền (trường hợp tổ chức là chủ sở hữu)

Các công việc trong và sau khi thành lập công ty TNHH 1 thành viên

– Trực tiếp soạn thảo hồ sơ thay khách hàng

– Tiến hành nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh

– Theo dõi tiến trình xử lý và thông báo kết quả hồ sơ đã nộp

– Nhận giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư

– Tiến hành nộp hồ sơ đăng ký khắc dấu và liên hệ khắc dấu cho Doanh nghiệp

– Công bố việc sử dụng dấu trên cơ sở dữ liệu quốc gia

Ưu điểm dịch vụ thành lập công ty TNHH 1 thành viên của Luật Hoàng Phi

Ngoài việc tư vấn chuyên sâu những kiến thức pháp luật liên quan, trực tiếp cử luật sư, chuyên viên pháp lý phụ trách soạn thảo hồ sơ, theo dõi tiến độ và xử lý vấn đề phát sinh, Luật Hoàng Phi còn nổi tiếng trong giới luật sư nhờ đội ngũ nhân sự hùng hậu, có kiến thức chuyên môn, dày dặn kinh nghiệm. Không những thế, Luật Hoàng Phi còn có thái độ làm việc chuyên nghiệp, tận tâm, luôn hết mình vì khách hàng.

Một trong những ưu điểm nữa mà chúng tôi muốn chia sẻ đến quý khách hàng chính là “giá trị dịch vụ”. Giữa hàng trăm, hàng nghìn công ty luật cung cấp cùng dịch vụ thành lập công ty TNHH, tại sao Luật Hoàng Phi vẫn có thể tồn tại và phát triển mạnh mẽ như hiện nay? Điều đó nhờ tôn chỉ hoạt động lấy chất lượng làm thước đo giá trị. Mỗi cán bộ, nhân viên của chúng tôi luôn không ngừng nỗ lực để đem lại sự hài lòng cho quý khách hàng.

Bên cạnh giá trị dịch vụ, Luật Hoàng Phi còn được quý khách hàng đề cao nhờ chi phí hợp lý. Chúng tôi hướng đến sự phát triển bền vững, cho nên thay vì làm hài lòng khách hàng bằng chi phí thành lập công ty TNHH 1 thành viên giá rẻ, Luật Hoàng Phi lại muốn làm hài lòng bằng chất lượng dịch vụ. Đây là điều mà hiếm có đơn vị cung cấp dịch vụ nào can đảm thực hiện.

Chi phí thành lập công ty TNHH 1 thành viên 2021?

Bảng báo giá thành lập doanh nghiệp mà chúng tôi cung cấp dưới đây sẽ áp dụng đối với mọi loại hình doanh nghiệp từ công ty cổ phần, công ty TNHH (công ty TNHH 1 thành viên, Thành lập công ty TNHH 2 thành viên), công ty hợp danh đến doanh nghiệp tư nhân. Cho nên, nếu không có ý định thực hiện thủ tục thành lập công ty TNHH 1 thành viên mà muốn thành lập một loại hình doanh nghiệp khác thì báo giá cũng sẽ giống như vậy.

Để có được bảng báo giá thành lập công ty TNHH 1 thành viên trên, chúng tôi đã tính toán cân đối rất hợp lý giữa các đầu mục công việc, vừa để đảm bảo chất lượng dịch vụ, vừa đảm bảo quyền lợi khách hàng. Do vậy, mọi người hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng. Có thể báo giá trên không rẻ như mọi người mong muốn nhưng chúng tôi dám khẳng định, giá trị mà mọi người nhận lại hoàn toàn xứng đáng với chi phí bỏ ra.

Liên hệ yêu cầu dịch vụ của Luật Hoàng Phi

Để được các luật sư, chuyên viên dày dặn kinh nghiệm, giỏi chuyên môn của chúng tôi thay bạn thực hiện mọi quy trình thủ tục liên quan đến việc thành lập công ty TNHH 1 thành viên, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo các hình thức dưới đây:

– Hotline yêu cầu dịch vụ trong giờ hành chính: 0981.393.686 – 0981.393.868

– Liên hệ ngoài giờ hành chính: 0981.378.999

– Tổng đài tư vấn hồ sơ, thủ tục, quy trình miễn phí: 1900 6557

– Điện thoại: 024.628.52839 (HN) – 028.73090.686 (HCM)

– Email: lienhe@luathoangphi.vn

Tham khảo thêm: thành lập công ty cổ phần

Mẫu giấy đề nghị thành lập công ty TNHH 1 thành viên 2021

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Hà Nội, ngày     tháng      năm 2020

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội

Tôi là:  KIM VĂN AN

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1.Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

X

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

  1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH  ABC VIỆT NAM

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ABC VIET NAM COMPANY LIMITED

Tên công ty viết tắt: ABC CO.,LTD

3.Địa chỉ trụ sở chính: Số 26 Ngõ 45, Đường Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

4.Ngành, nghề kinh doanh

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

1.      

Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất:

Chi tiết:

–         Môi giới bất động sản

–         Sàn giao dịch bất động sản

–         Dịch vụ tư vấn bất động sản

–         Dịch vụ quản lý bất động sản

(Điều 62, Điều 69, Điều 74, Điều 75 Luật kinh doanh bất động sản 2014)

6820

 

2.      

Xây dựng nhà để ở

4101

 

3.      

Xây dựng nhà không để ở

4102

 

4.      

Xây dựng công trình đường sắt

4211

 

5.      

Xây dựng công trình đường bộ

4212

 

6.      

Xây dựng công trình điện

4221

 

7.      

Xây dựng công trình cấp, thoát nước

4222

 

8.      

Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

4223

X

9.      

Xây dựng công trình công ích khác

4229

 

10.  

Xây dựng công trình thủy

4291

 

11.  

Xây dựng công trình khai khoáng

4292

 

12.  

Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

4293

 

13.  

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác:

Chi tiết:

– Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.

– Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công…).

4299

QĐ 27

 

14.  

Phá dỡ

4311

 

15.  

Chuẩn bị mặt bằng

(Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng)

4312

 

16.  

Lắp đặt hệ thống điện

4321

 

17.  

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

4322

 

18.  

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác:

Chi tiết:

– Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.

– Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:

+ Thang máy, thang cuốn,

+ Cửa cuốn, cửa tự động,

+ Dây dẫn chống sét,

+ Hệ thống hút bụi,

+ Hệ thống âm thanh,

+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

4329

QĐ 27

 

19.  

Hoàn thiện công trình xây dựng

4330

 

20.  

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác:

Chi tiết:

– Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:

+ Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,

+ Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,

+ Chống ẩm các toà nhà,

+ Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),

+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,

+ Uốn thép,

+ Xây gạch và đặt đá,

+ Lợp mái các công trình nhà để ở,

+ Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,

+ Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,

+ Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.

– Các công việc dưới bề mặt;

– Xây dựng bể bơi ngoài trời;

– Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;

– Thuê cần trục có người điều khiển.

4390

QĐ 27

 

21.  

Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết:

Đại lý bán hàng hóa

Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)

4610

 

22.  

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết:

Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

Bán buôn xi măng

Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

Bán buôn kính xây dựng

Bán buôn sơn, vécni

Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

Bán buôn đồ ngũ kim

4663

 

23.  

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết:

Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh

Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh

Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh

Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

4752

 

24.  

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết:

-Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như:

+ Thiết kế kiến trúc công trình;

+ Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp;

+  Thiết kế cơ – điện công trình;

+  Thiết kế cấp – thoát nước công trình;

+  Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.

(Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ xây dựng)

–  Giám sát công tác xây dựng bao gồm:

+ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;

+ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;

+ Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.

–  Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.

(Khoản 9 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ xây dựng)

– Dịch vụ tư vấn đấu thầu (Điều 113, Nghị định số: 63/2014/NĐ-CP)

– Tư vấn quản lý dự án (Điều 152 Luật xây dựng năm 2014)

7110

 

25.  

Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết:

– Hoạt động trang trí nội thất.

7410

QĐ 27

 

26.  

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu:

Chi tiết:

– Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)

6619

 

27.  

Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, hôn nhân có yếu tố nước ngoài, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)

7020

 

28.  

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết:

Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

(Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)

4933

 

29.  

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(trừ kinh doanh bất động sản)

5210

 

30.  

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết:

Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

8299

 

31.  

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

1610

 

32.  

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

1621

 

33.  

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

1622

 

34.  

Sản xuất bao bì bằng gỗ

1623

 

35.  

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

1629

 

36.  

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

3100

 

37.  

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết:

Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự

4649

 

38.  

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

4759

 

39.  

Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

4651

 

40.  

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

4652

 

41.  

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

4653

 

42.  

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết:

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, giặt mài công nghiệp, da giày

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

4659

 

43.  

Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

4741

 

44.  

Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh

4742

 

45.  

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ  Bán buôn vàng và kim loại quý khác)

4662

 

5.Chủ sở hữu:

Họ tên chủ sở hữu: KIM VĂN AN        Giới tính: Nam

Sinh ngày:  02/11/1991                  Dân tộc: Kinh                     Quốc tịch: Việt Nam

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                X Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                    □ Loại khác (ghi rõ): ./.

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: 0123456789

Ngày cấp: 23/10/2019

Nơi cấp: Cục cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 26 Ngõ 45, Đường Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Chỗ ở hiện tại: Số 26 Ngõ 45, Đường Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

6.Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):./.

Hội đồng thành viên                         □

Chủ tịch công ty                               □

7.Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): 9.000.000.000, VNĐ

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): Chín tỷ đồng

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ./.

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                  X Không

8.Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

   

Vốn tư nhân

9.000.000.000, VNĐ

100

Vốn nước ngoài

   

Vốn khác

   

Tổng cộng

9.000.000.000, VNĐ

100

 9. Tài sản góp vốn:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

9.000.000.000, VNĐ

100

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

   

3

Vàng

   

4

Giá trị quyền sử dụng đất

   

5

Giá trị quyền sở hữu trí tuệ

   

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)

   

Tổng số

9.000.000.000, VNĐ

100

10. Người đại diện theo pháp luật2:

Họ và tên:  KIM VĂN AN             Giới tính: Nam

Chức danh: Giám đốc

Sinh ngày:  02/11/1991                Dân tộc: Kinh                     Quốc tịch: Việt Nam

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                               X Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                    □ Loại khác (ghi rõ): ./.

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: 0123456789

Ngày cấp: 23/10/2019

Nơi cấp: Cục cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 26 Ngõ 45, Đường Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Chỗ ở hiện tại: Số 26 Ngõ 45, Đường Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

11. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

11.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

11.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)3:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

11.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại (nếu có)………………………….. Fax (nếu có): ………………………………

Email (nếu có): …………………………………………………………………………………….

11.4

Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

11.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

X

Hạch toán phụ thuộc

11.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày 01/01 đến ngày 31/12

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

11.7

Tổng số lao động (dự kiến): 05

11.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  X Không

11.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6:

Khấu trừ                                                             X

Trực tiếp trên GTGT                                           □

Trực tiếp trên doanh số                                         □

Không phải nộp thuế GTGT                                   □

11.10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

  1. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp): ./.
  2. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):./.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

– Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

Giám đốc

 

             KIM VĂN AN           

 

 

Tải (download) mẫu giấy đề nghị thành lập công ty TNHH 1 thành viên

Lưu ý Thành lập Công ty TNHH 1 thành viên?

Trả lời: Cũng như thành lập loại hình doanh nghiệp khác, thành lập Công ty TNHH 1 thành viên sẽ cần lưu ý những nội dung sau:
– Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên đáp ứng quy định của pháp luật;
– Hồ sơ thành lập công ty TNHH đầy đủ và đúng luật
– Nộp hồ sơ lên cơ quan cấp phép đúng quy trình
– Ngành nghề kinh doanh phù hợp với quy định của pháp luật

Chi phí thành lập công ty TNHH 1 thành viên gồm những gì?

Trả lời: Chi phí thành lập Công ty TNHH 1 thành viên sẽ gồm các loại phí sau:
– Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
– Lệ phí công bố thông tin thành lập doanh nghiệp
– Lệ phí khắc dấu pháp nhân công ty
Ngoài ra, doanh nghiệp có thể phải thanh toán thêm chi phí dịch vụ (trường hợp sử dụng dịch vụ) hoặc các loại chi phí khác liên quan sau khi thành lập doanh nghiệp xong và trước khi doanh nghiệp đi vào hoạt động

Mẫu quyết định thành lập Công ty TNHH 1 thành viên lấy ở đâu?

Trả lời: Quyết định thành lập Công ty TNHH 1 thành viên chỉ áp dụng trong trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức và pháp nhân, không áp dụng trường hợp là cá nhân. Quý khách có thể tham khảo mẫu quyết định thành lập công ty TNHH 1 thành viên bằng cách click vào dòng trước đoạn này.

Ví dụ về công ty TNHH 1 thành viên

Trả lời: Ví dụ về Công ty TNHH 1 thành viên quý khách có thể tham khảo Công ty TNHH là gì? Đặc điểm công ty TNHH

Đánh giá bài viết:

HOTLINE: 0981.378.999 – 0981.393.686 (HỖ TRỢ 24/7)

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE HOẶC BẠN CÓ THỂ CLICK VÀO Ô SAU ĐÂY ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ

BÀI VIẾT MỚI NHẤT