Luật Hoàng Phi Tìm hiểu pháp Luật Nhãn hiệu Tiếng Anh là Gì?
  • Chủ nhật, 20/08/2023 |
  • Tìm hiểu pháp Luật |
  • 4772 Lượt xem

Nhãn hiệu Tiếng Anh là Gì?

Nhãn hiệu Tiếng Anh là Gì? Nhãn hiệu là gì? Nhãn hiệu là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân khác nhau.

Hiện nay, trên thế giới và ngay tại Việt Nam, vấn đề về nhãn hiệu ngày càng được coi trọng. Một doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển thì việc đăng ký nhãn hiệu và bảo vệ thương hiệu là một phần thiết yếu.

Chính vì lý do này, tổng đài tư vấn TBT xin giới thiệu đến quý khách hàng định nghĩa về cụm từ này trong tiếng Anh để phát triển doanh nghiệp đúng cách và xây dựng định hướng đúng đắn.

Nhãn hiệu là gì?

Nhãn hiệu là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân khác nhau và được bảo hộ bởi luật về quyền sở hữu trí tuệ. Thêm vào đó, nhãn hiệu phải là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh, kể cả hình ba chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một hoặc nhiều màu sắc.

Nhãn hiệu tiếng Anh là gì?

Nhãn hiệu tiếng Anh là Trademark, nhãn hiệu trong tiếng Anh được định nghĩa như sau:

Trademark means any sign used to distinguish goods or services of different organizations or individuals and is protected by regulatin about the intellectual property rights. In addition, Mark is a visible sign in the form of letters, words, drawings or images including holograms, or a combination thereof, represented in one or more colours.

Nhiều người sẽ thường nhầm lẫn trong việc sử dụng brand và trademark để chỉ nhãn hiệu.

“Brand” cũng là dấu hiệu dưới dạng hình dáng, màu sắc, chữ viết giúp phân biệt, nhận biết sản phẩm của các tổ chức, cá nhân. Nhưng thuật ngữ “brand” lại chỉ thường được dùng và đôi khi đóng vai trò quan trọng trong marketing. Bất cứ nhà sản xuất nào cũng có thể đặt “brand” cho sản phẩm của mình và tên của sản phẩm không được trùng nhau.

Giả sử, quý khách mở cửa hàng về vải may mặc, và đặt tên cho nó là “Vải Hồng”, cái tên này là một “brand” nhưng nó không phải là một thương hiệu. Vậy muốn nó trở thành một thương hiệu thì  “brand” đó phải nổi tiếng, nhiều người biết đến và có khả năng mang lại lợi nhuận như Apple, Cocacola, Adidas

Để tránh việc đặt tên sản phẩm trùng nhau, một “brand” có thể được pháp luật bảo hộ thông qua đăng ký, và nó trở thành “trademark”, tức là nó đã được bảo hộ bởi pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ, người khác không được sử dụng nhãn hiệu trong phạm vi quốc gia đó.

Danh mục từ đồng nghĩa nhãn hiêu tiếng Anh là gì?

Tiếng AnhTiếng Việt
EmblemMột đối tượng tượng trưng như là một dấu hiệu nhận biết 1 tổ chức
BadgeMột biểu tượng đặc biệt như là một dấu hiệu của một tổ chức, văn phòng
Proprietary nameTên độc quyền
Brand nameTên thương hiệu
MarkBiểu tượng để biểu thị về một vật
LogoBiểu tượng hoặc thiết kế khác được thông qua bởi một tổ chức để nhận diện sản phẩm
LableMột mảnh giấy, vải hoặc nhựa nhỏ được gắn vào một vật để chỉ thông tin về vật đó
SymbolKý hiệu
stampDấu hiệu
ColophonDấu riêng, hiệu riêng

Ví dụ từ thường sử dụng đi kèm nhãn hiệu tiếng anh viết như thế nào?

Các cụm từ thường sử dụng đi kèm nhãn hiệu tiếng Anh:

1/ Collective trademark: nhãn hiệu tập thể

2/ Certification trademark: nhãn hiệu chứng nhận

3/ Integrated trademark: nhãn hiệu liên kết

4/ Well-known trademark/ A famous trademark: nhãn hiệu nổi tiếng

5/ Trademark protection: bảo hộ nhãn hiệu

6/ The obligation of the trademark user: nghĩa vụ của người sử dụng nhãn hiệu

7/ Permission for using trademark: cho phép sử dụng nhãn hiệu

8/Trademark registration procedure: thủ tục đăng ký thương hiệu

9/ The owner of trademark: chủ sở hữu nhãn hiệu

10/ The trademark are circulated: nhãn hiệu được lưu hành

Đánh giá bài viết:
5/5 - (10 bình chọn)

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ CHỌN HÌNH THỨC SAU

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

Nội dung điều 28 luật sở hữu trí tuệ

Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả không có nghĩa vụ chứng minh quyền tác giả, quyền liên quan thuộc về mình khi có tranh chấp, trừ trường hợp có chứng cứ ngược lại. Đồng thời việc đăng ký quyền tác giả còn giúp nâng cao giá trị quyền tác giả, dễ dàng giúp tác giả thực hiện các quyền của...

Các mốc thời gian gia hạn nhãn hiệu?

Gia hạn nhãn hiệu là cách gọi thực tế của một số người về gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, hay gia hạn hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, là thủ tục pháp lý được chủ sở hữu nhãn hiệu thực hiện trực tiếp hoặc thông qua đại diện nhằm duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn...

Bí mật kinh doanh tiếng anh là gì?

Chủ sở hữu bí mật kinh doanh thực hiện quyền sử dụng bí mật kinh doanh, tức là thực hiện các hành vi như: áp dụng bí mật kinh doanh để sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ, thương mại hàng hóa, bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán, nhập khẩu sản phẩm được sản xuất do áp dụng bí mật kinh...

Tên thương mại tiếng anh là gì?

Tên thương mại là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh...

Phạm vi bảo hộ sáng chế như thế nào?

Sáng chế là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự...

Xem thêm

Liên hệ với Luật Hoàng Phi