Luật Hoàng Phi Biểu Mẫu Hành chính Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản

Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản

Khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản là việc các nhân có tài sản cho thuê tiến hành khai thuế đối với tài sản cho thuê gửi đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

Có thể thấy trong đời sống của con người hiện nay cho thuê tài sản đã trở nên quen thuộc và phổ biến. Khi cho thuê tài sản, cá nhân cho thuê tài sản sẽ phát sinh khoản doanh thu đối với tài sản đó, gọi là thu nhập cá nhân và cần kê khai đối với hoạt động cho thuê tài sản. Do đó bạn đọc rất băn khoăn và thắc mắc về nội dung Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản ra sao. Kính mời độc giả theo dõi bài viết của Luật Hoàng Phi để có câu trả lời.

Hợp đồng cho thuê tài sản

Căn cứ theo quy định tại điều 472 Bộ luật dân sự 2015 quy định hợp đồng thuê tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê. Hợp đồng thuê nhà ở, hợp đồng thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự, Luật nhà ở và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản

Khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản là việc các nhân có tài sản cho thuê tiến hành khai thuế đối với tài sản cho thuê gửi đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

Trong đó tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản là tờ khai dành cho cá nhân có tài sản cho thuê. Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản là tờ khai theo mẫu số 01/TTS được ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản

Cụ thể Luật Hoàng Phi xin đưa ra Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản mới nhất theo quy định hiện hành được thực hiện theo Thông tư 40/2021/TT-BTC về việc hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. Nội dung tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản như sau:

Mẫu số: 01/TTS

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN

(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân)

Cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế/ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự: □

Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật thuế: □

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm …

[01b] Kỳ thanh toán: từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …

[01c] Tháng … năm …

[01d] Quý … năm … (Từ tháng …/… đến tháng …/…)

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………

[07] Điện thoại: ………………………… [08] Fax: …………………. [09] Email: ………………………….

[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……………………………………………..

[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): ………………………………….

[12] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[12a] Ngày sinh: …/…/…… [12b] Quốc tịch: ………………………………….

[12c] Số CMND/CCCD: ……………….. [12c.1] Ngày cấp: ……………. [12c.2] Nơi cấp: ………………

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[12d] Số hộ chiếu: ………………….. [12d.1] Ngày cấp: ………… [12d.2] Nơi cấp: ………………………

[12đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): …………………..

[12đ.1] Ngày cấp: …………………………….. [12đ.2] nơi cấp: ……………………………

[12e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): ……………………….

[12e.1] Ngày cấp: ………………………………… [12e.2] Nơi cấp: ………………………….

[12f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: …………………………………………………………………….

[12f.1] Ngày cấp: ……………………………… [12f.2] Nơi cấp: ………………………………………………….

[12g] Nơi đăng ký thường trú: …………………………………………

[12g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………

[12g.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………………

[12g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………

[12g.4] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………….

[12h] Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………

[12h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………..

[12h.2] Phường/xã/Thị trấn: …………………………………………….

[12h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………….

[12h.4] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………………

[12i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: ………………………………….

[12i.1] Ngày cấp: …/…/…… [12i.2] Cơ quan cấp: …………………………………………………

[12k] Vốn kinh doanh (đồng): …………………………………………….

[13] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………………………..

[14] Mã số thuế:

[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………………….. ngày …/…/……….

[16] Tổ chức khai, nộp thuế thay (nếu có): ………………………………………………………………….

[17] Mã số thuế:

[18] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..

[19] Điện thoại: …………………. [20] Fax: ……………………… [21] Email: ………………………………..

[22] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ……………. ngày ….. tháng ….. năm ……………………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
1 Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ [23]
2 Tổng doanh thu tính thuế [24]
3 Tổng số thuế GTGT phải nộp [25]
4 Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [26]
5 Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có) [27]
6 Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [28]
7 Tổng số thuế TNCN phải nộp [29]=[26]+[28] [29]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………………..

Chứng chỉ hành nghề số: ………

………., ngày … tháng … năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Tải (download) Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản

Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về vấn đề Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản đến bạn đọc. Trong quá trình nghiên cứu và tìm hiểu về vấn đề này nếu có bất cứ thắc mắc nào, Quý khách hàng đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua Tổng đài tư vấn: 1900 6557 để được đội ngũ chuyên viên tư vấn của chúng tôi hỗ trợ tốt nhất.

Đánh giá bài viết:

Lưu ý: Nội dung tư vấn nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo

Để được Tư vấn trực tiếp, Quý khách vui lòng Gọi: 1900.6557

——————*****——————

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6557“Một cuộc gọi, mọi vấn đề”

 

 

BÀI VIẾT MỚI NHẤT