Luật Hoàng Phi Tìm hiểu pháp Luật Bảo hiểm xã hội Danh sách bệnh chữa trị dài ngày 2021 của Bộ Y tế

Danh sách bệnh chữa trị dài ngày 2021 của Bộ Y tế

Bệnh dài ngày không phải là một thuật ngữ quá mới lạ, trong cuộc sống hàng ngày quá trình học tập và làm việc không may chúng ta có thể bị mắc những bệnh này và phải mất thời gian điều trị lâu dài.

Một số người lao động thắc mắc về việc như thế nào thì được coi là bệnh ốm đau dài ngày và những bệnh nào được nằm trong danh mục bệnh dài ngày, những bệnh như thế nào thì được bảo hiểm cho phép được nghỉ chế độ ốm đau dài ngày theo quy định của pháp luật. Sau đây, chúng tôi sẽ gửi tới Quý khách hàng những thông tin cần thiết nhất liên quan tới chủ đề Danh sách bệnh chữa trị dài ngày 2021 của Bộ Y tế.

Danh mục bệnh dài ngày năm 2021

Danh sách bệnh được hưởng chế dộ ốm đau dài ngày được ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT. Danh sách này là cơ sở để thực hiện chế độ, quyền lợi cho người lao động theo quy định hiện hành của Luật bảo hiểm xã hội, bao gồm 322 bệnh được cho phép và được coi là bệnh điều trị lâu ngày, đồng thời được xác định kèm theo mã ngành.

Để thuận tiện cho việc theo dõi và tra cứu, Quý khách hàng có thể tham khảo danh sách bệnh chữa trị dài ngày 2021 của Bộ Y tế như sau:

TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo ICD 10
I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
1. Nhiễm Amip dai dẳng (ở ruột và gan) A06
2. Tiêu chảy kéo dài A09
3. Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng A15 đến A19
4. Bệnh do trực khuẩn lao không điển hình NTM (Trực khuẩn có ở khắp mọi nơi kể cả da, hạch, phổi) A15.3
5. Bệnh Withmore A24.4
6. Bệnh nhiễm Brucella A23
7. Uốn ván nặng và di chứng A35
8. Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng A30, B92
9. Di chứng do lao xương và khớp B90.2
10. Viêm gan vi rút B mạn tính B18.1
11. Viêm gan vi rút C mạn tính B18.2
12. Viêm gan vi rút D mạn tính B18.8
13. Viêm gan E mãn tính B18.8
14. Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS B20 đến B24, Z21
15. Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng B94.1, B94.8, B94.9
16. Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus) B37.5, B45.1
17. Bệnh phổi do nấm B38 đến B46
18. Nhiễm nấm Cryptococcus B45
19. Nhiễm nấm penicillium marneffei B48.4
20. Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể não B50.0
21. Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng B50.8
22. Nhiễm xoắn trùng sán lợn ở não B70
23. Nhiễm giun xoắn B75
24. Nhiễm sán lá gan nhỏ B66.1
25. Nhiễm sán lá gan lớn B66.3
26. Nhiễm ký sinh trùng (Toxocara, Cysticerose, Stronglyloides,…) B89
27. Nhiễm trùng do vi khuẩn đa kháng thuốc
28. Viêm màng não do Streptococcus suis G00.2
29. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn I33
30. Viêm xoang J32
31. Viêm gan do rượu K70.5
32. Viêm khớp do lao M01.1
33. Lao cột sống M49.0
34. Viêm đường tiết niệu tái phát N00
II Bướu tân sinh (Neoplasm)
35. Bệnh ung thư các loại C00 đến C97;

D00 đến D09

36. U xương lành tính có tiêu hủy xương D16
37. U tuyến thượng thận D35.0
38. U không tiên lượng được tiến triển và tính chất D37 đến D48
III Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
39. Bệnh Thalassemia D56
40. Bệnh hồng cầu hình liềm D57
41. Các thiếu máu tan máu di truyền D58
42. Thiếu máu tan máu mắc phải D59
43. Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava) D59.5
44. – Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải

– Các thể suy tủy xương khác

D60

D61

45. Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) D66
46. Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) D67
47. Bệnh Von Willebrand D68.0
48. Thiếu các yếu tố XI di truyền D68.1
49. Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền D68.2
50. Các rối loạn đông máu đặc biệt khác D68.8
51. Bất thường chất lượng tiểu cầu D69.1
52. Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn D69.3
53. Tăng tiểu cầu tiên phát D75.2
54. Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng D76.2
55. Bệnh Sarcoidosis D86
56. Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu D89.2
IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa
57. Suy tuyến giáp E03
58. Nhiễm độc giáp E05
59. Viêm tuyến giáp mạn tính E06.2,3,4
60. Bệnh suy tuyến cận giáp E20.8
61. Đái tháo đường E10 đến E14
62. Hạ đường huyết nghi do cường Insulin E16.1
63. Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp E21
64. Cường tuyến yên E22
65. Bệnh đái tháo nhạt E23.2
66. Hội chứng Cushing E24
67. Tăng Aldosteron E26
68. Bệnh Bartter E26.8
69. Các rối loạn của tuyến thượng thận E27
70. Rối loạn chức năng đa tuyến E31
71. Bệnh Wilson E83.0
72. Chuyển hóa + Giảm Kali máu E87.6
73. Suy giáp sau điều trị E89.0
74. Đái tháo đường thai kỳ (nguy cơ dọa xảy thai, thai lưu nhiều lần) O24
V Bệnh tâm thần
75. Mất trí trong bệnh Alzheimer F00
76. Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác F02
77. Mất trí tuệ không biệt định F03
78. Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác F04
79. Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể F06
80. Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não F07
81. Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu F10
82. Tâm thần phân liệt F20
83. Rối loạn loại phân liệt F21
84. Rối loạn hoang tưởng dai dẳng F22
85. Rối loạn phân liệt cảm xúc F25
86. Rối loạn cảm xúc lưỡng cực F31
87. Giai đoạn trầm cảm F32
88. Rối loạn trầm cảm tái diễn F33
89. Các trạng thái rối loạn khí sắc F34
90. Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi F40
91. Các rối loạn lo âu khác F41
92. Rối loạn ám ảnh nghi thức F42
93. Rối loạn stress sau sang chấn F43.1
94. Các rối loạn sự thích ứng F43.2
95. Các rối loạn dạng cơ thể F45
96. Các rối loạn nhân cách đặc hiệu F60
97. Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác F61
98. Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não F62
99. Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người thành niên F68
100. Chậm phát triển tâm thần F70 đến F79
101. Các rối loạn về phát triển tâm lý F80 đến F89
102. Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên F90 đến F98
VI Bệnh hệ thần kinh
103. Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu F01
104. Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác) G13
105. Bệnh Parkinson G20
106. Hội chứng Parkinson thứ phát G21
107. Loạn trương lực cơ (Dystonia) G24
108. Bệnh Alzheimer G30
109. Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) G35
110. Viêm tủy hoại tử bán cấp G37.4
111. Động kinh G40
112. Bệnh nhược cơ G70.0
113. Viêm não viêm tủy và viêm não tủy G04
114. Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương G09
115. Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao gồm G12.2 – Bệnh nơ ron vận động) G12
116. Viêm tủy thị thần kinh G36.0
117. Viêm tủy cắt ngang G37.3
118. Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V) G50.0
119. Co thắt giật cơ, múa giật G51.3
120. Đau dây thần kinh sau zona G53.0
121. Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay G54
122. Hội chứng Guillain-Barré (Hội chứng viêm đa rễ đa dây thần kinh) G61.0
123. Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính) G61
124. Bệnh cơ tiên phát G71
125. Bệnh cơ khác G72
126. Bại não trẻ em G80
127. Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi G82
128. Bệnh khác của tủy sống G95
129. Xuất huyết não I61
130. Nhồi máu não I63
131. Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não I64
132. Di chứng bệnh mạch máu não I69
133. Não úng thủy Q03
134. Neuroblastomas
135. Hội chứng Down Q90
136. Hội chứng Edward và hội chứng Pateau Q91
VII Bệnh mắt và phần phụ của mắt
137. Hội chứng khô mắt H04.1.2
138. Viêm loét giác mạc H16
139. Viêm màng bồ đào trước H20.2
140. Bệnh co mi mắt H21
141. Hội chứng Harada H30.8.1
142. Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ) H30.9.1, H30.9.2
143. Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh H33.4.1
144. Tắc mạch máu trung tâm võng mạc H34.8
145. Bệnh võng mạc đái tháo đường H35
146. Bệnh viêm võng mạc do CMV H35
147. Viêm mạch máu võng mạc H35.0.6
148. Bệnh lý võng mạc trẻ sinh non H35.1
149. Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch H35.7.1
150. Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạch H36.6
151. Bệnh Glôcôm H40
152. Nhãn viêm giao cảm H44.1.2
153. Viêm gai thị H46.2
154. Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu H46.3
155. Bệnh lí bề mặt nhãn cầu do hội chứng Stve Jonhson, hội chứng Lyell
156. Đã ghép giác mạc Z94.7
VIII Bệnh lý tai mũi họng
157. Khối u dây VII D43.3
158. Khối u dây VIII D43.3
159. Sarcoidosis tai D86
160. Papilome thanh quản B97.7
161. Viêm tai giữa mạn tính H66.3
162. Viêm tai xương chũm có biến chứng H70.91
163. Cholesteatoma đỉnh xương đá H71
164. Bệnh Meniere H81.0
165. Điếc nghề nghiệp H83.3
166. Điếc tiến triển H90.5
167. Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực H90.0
168. Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương H91.8
169. Viêm họng mạn tính K21
170. Viêm mũi xoang mạn tính J32
171. Thoát vị não, màng não vào tai – xương chum Q01
172. Sẹo hẹp khí quản Q32.4
173. Hội chứng Tumer Q96.9
174. Chấn thương thanh khí quản S27.5, S11.96
IX Bệnh hệ tuần hoàn
175. Hội chứng mạch vành cấp I20, I21, I22, I23
176. Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn I25
177. Tắc mạch phổi I26
178. Các bệnh tim do phổi khác I27
179. Viêm màng ngoài tim cấp I30
180. Viêm co thắt màng ngoài tim mạn I31.1
181. Viêm cơ tim I40
182. Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng I33; I38
183. Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau I50
184. Phình động mạch, lóc tách động mạch I71
185. Viêm tắc động mạch I74
186. Viêm tắc tĩnh mạch I80
187. Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch I97
188. Tăng huyết áp có biến chứng I10
189. Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim phì đại; Bệnh cơ tim khác I42
190. Tăng huyết áp có biến chứng khác (Bệnh não do tăng huyết áp, TBMMN thoáng qua) Có tổn thương cơ quan đích I10
191. Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng

Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Các bệnh tim do phổi khác)

Q20-Q22
192. Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) I08 – > I34, I35
193. Rung nhĩ mãn tính có biến chứng I48
194. Rối loạn nhịp tim có biến chứng (Hội chứng nút xoang bệnh, block nhĩ thất cấp II, III hay cao độ) I49
195. Thông động tĩnh mạch phổi Q25.7, Q26
196. Bất thường động mạch phổi bẩm sinh Q25.7
X Bệnh hệ hô hấp
197. Viêm thanh quản mạn J37.0
198. Políp của dây thanh âm và thanh quản J38.1
199. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính J44
200. Hen phế quản J45
201. Giãn phế quản J47
202. Bệnh bụi phổi than J60
203. Bệnh bụi phổi amian J61
204. Bệnh bụi phổi silic J62
205. Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác J63
206. Bệnh bụi phổi do bụi không xác định J64
207. Các bệnh phổi mô kẽ khác J84
208. Áp xe phổi và trung thất J85
209. Mủ màng phổi mạn tính J86
210. Suy hô hấp mạn (Dị dạng lồng ngực) J96, J96.1
211. Kén khí phổi J94.0
212. Cystic Fibrosis (xơ nang phổi) E84
213. Tăng áp động mạch phổi vô căn
XI Bệnh hệ tiêu hóa
214. Viêm gan mạn tính tiến triển K73
215. Xơ gan hóa và xơ gan K74
216. Viêm gan tự miễn K75.4
217. Viêm đường mật mạn K80.3
218. Viêm tụy mạn K86.0; K86.1
219. Bệnh Crohn K50
220. Xơ gan ứ mật nguyên phát K74.3
221. Viêm loét đại trực tràng chảy máu K52
222. Wilson
223. Viêm tụy tự miễn
XII Bệnh da và mô dưới da
224. Pemphigus L10
225. Bọng nước dạng Pemphigus L12
226. Bệnh Duhring Brocq L13.0
227. Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh L14
228. Viêm da cơ địa L20; L30
229. Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn than L26
230. Vảy nến L40
231. Vảy phấn đỏ nang long L44.0
232. Hồng ban nút L52
233. Viêm da mủ hoại thư L88
234. Loét mạn tính da L98.4
235. Bệnh Á vẩy nến:

– Á vẩy nến Pleva

– Á vẩy nến Plc

– Á vẩy nến màng nhỏ

– Á vẩy nến màng lớn

– Á vẩy nến dạng lưới

– Á vẩy nến dạng khác

L41

L41.0,

L41.1,

L41.3,

L41.4,

L41.5,

L41.8

236. Mày đay mạn tính L50
XIII Bệnh hệ cơ – xương – khớp và mô liên kết
237. Lupus ban đỏ hệ thống M32
238. Viêm khớp phản ứng M02.8, M02.9
239. Viêm khớp dạng thấp M05
240. Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý ruột M07.3
241. Bệnh Gút M10
242. Các bệnh khớp do vi tinh thể M11
243. Thoái hoá khớp háng M16
244. Thoái hoá khớp gối M17
245. Viêm quanh nút động mạch và các bệnh lý liên quan M30
246. Bệnh lý mạch hoại tử khác M31
247. Viêm đa cơ và viêm da cơ M33
248. Xơ cứng bì toàn thể M34
249. Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome) M35.0
250. Trượt đốt sống M43
251. Viêm cột sống dính khớp M45
252. Thoái hóa cột sống M47
253. Bệnh đĩa đệm cột sống cổ M50
254. Viêm quanh khớp vai thể đông cứng M75.0
255. Loãng xương có gãy xương bệnh lý M80
256. Gãy xương không liền (khớp giả) M84.1
257. Gãy xương bệnh lý M84.4
258. Loạn sản xơ xương M85.0
259. Cốt tuỷ viêm (viêm xương- tủy xương) M86
260. Hoại tử xương vô khuẩn tự phát M87.0
261. Hội chứng đau vùng phức hợp (Loạn dưỡng giao cảm phản xạ) M89.0
262. Gãy xương trong bệnh khối U M90.7
263. Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết M95
264. Viêm khớp mủ M00
265. Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính M03
266. Viêm khớp dạng thấp RF (-) M06
267. Bệnh Still người lớn M06.1
268. Viêm khớp thiếu niên M08
269. Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác M09
270. Viêm khớp khác M13
271. Thoái hóa nhiều khớp M15
272. Thoái hóa khớp bàn ngón tay M18
273. Thoái hóa khớp khác M19
274. Bệnh khớp đặc hiệu khác M24
275. Bệnh lý khác của tổ chức liên kết M35
276. Bệnh của tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác M36
277. Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác M49
278. Bệnh lý đĩa đệm khác M51
279. Bệnh lý cột sống không được phân loại khác M53
280. Đau cột sống M54
281. Viêm cơ M60
282. Canxi và cốt hóa của cơ M61
283. Viêm màng hoạt dịch và viêm gân M65
284. Bệnh lý khớp vai M75
285. Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu M79.3
286. Đau xơ cơ M79.7
287. Loãng xương không gãy xương bệnh lý M81
288. Loãng xương trong các bệnh lý khác M82
289. Nhuyễn xương người lớn M83
290. Bệnh Paget M88
XIV Bệnh hệ sinh dục – Tiết niệu
291. Viêm thận lupus N01
292. Tiểu máu dai dẳng và tái phát N02
293. Hội chứng viêm thận mạn N03
294. Hội chứng thận hư N04
295. Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát N08
296. Viêm ống kẽ thận mạn tính N11
297. Suy thận mạn N18
298. Viêm bàng quang mạn tính N30
299. Tiểu không tự chủ N39.3; N39.4
300. Rò bàng quang – sinh dục nữ N82
301. Dị tật lỗ tiểu thấp Q54
XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản
302. Chửa trứng O01
303. Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung O08 (O08.0-O08.9)
304. Tiền sản giật thể trung bình O14.0
305. Tiền sản giật thể nặng O14.1
306. Rỉ ối có điều trị để làm chậm chuyển dạ

(có thể áp mã O42.2 là mã của bệnh ối vỡ sớm)

O42.2
307. Rau cài răng lược O43.2
308. Rau tiền đạo trung tâm

(Mã chung của rau tiền đạo là O044, không có mã riêng của rau tiền đạo trung tâm nên có thể áp mã O44)

O44
XVI Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài
309. Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng S34
310. Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng S12, S14, S22.0, S32.0
311. Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng S06
312. Tổn thương nội sọ có di chứng hoặc biến chứng S06
313. Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay S14.3
314. Tổn thương dây chằng chéo gối sau phẫu thuật S83.5
315. Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị
316. Di chứng do vết thương chiến tranh
317. Bỏng đường hô hấp T27
318. Bỏng nhiều vùng cơ thể T29
319. Bỏng tổn thương 30-39% bề mặt cơ thể T31.3
320. Bỏng tổn thương 40-49% bề mặt cơ thể T31.4
321. Bỏng tổn thương 50-59% bề mặt cơ thể T31.5
322. Bỏng tổn thương 60-69% bề mặt cơ thể T31.6
323. Bỏng tổn thương 70-79% bề mặt cơ thể T31.7
324. Bỏng tổn thương 80-89% bề mặt cơ thể T31.8
325. Bỏng tổn thương 90% hoặc hơn, bề mặt cơ thể T31.9
326. Di chứng bỏng T95
XVII Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế
327. Ghép giác mạc T86.84
328. Các lỗ mở của đường tiêu hóa Z43.4
329. Các lỗ mở của đường tiết niệu Z43.6
330. Thay khớp háng Z69.64
331. Thay khớp gối Z69.65
332. Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng Z94

Trên đây, chúng tôi đã đưa ra danh sách bệnh chữa trị dài ngày 2021 của Bộ Y tế. Đây là một danh sách dài tổng hợp những bệnh dài ngày vì vậy Quý khách hàng nên chú ý để tra cứu cũng như xác định được bệnh đó có phải bệnh dài ngày hay không. Từ đó, bảo đảm được tốt nhất quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

Đánh giá bài viết:

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN: 1900.6557 – TƯ VẤN TRỰC TUYẾN 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6557“Một cuộc gọi, mọi vấn đề”

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

Hotline: 1900.6557