Trang chủ Là gì? Quyết toán thuế tiếng Anh là gì? Cụm từ liên quan đến quyết toán thuế
  • Thứ tư, 25/05/2022 |
  • Là gì? |
  • 6821 Lượt xem

Quyết toán thuế tiếng Anh là gì? Cụm từ liên quan đến quyết toán thuế

Thực hiện việc quyết toán thuế là công việc xác định số liệu liên quan đến các khoản thuế của doanh nghiệp như: thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng…

Chúng tôi giải đáp các thắc mắc về thuế. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ làm rõ những băn khoăn của Quý khách hàng về Quyết toán thuế là gì? Quyết toán thuế tiếng Anh là gì?

Quyết toán thuế là gì?

Quyết toán thuế là công việc bắt buộc mà doanh nghiệp nào cũng phải thực hiện thủ tục sau một nghiệp thời gian doanh nghiệp thành lập nhất định.

Thực hiện việc quyết toán thuế là công việc xác định số liệu liên quan đến các khoản thuế của doanh nghiệp như: thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng…

Tùy theo mô hình, loại hình kinh doanh lớn nhỏ của từng doanh nghiệp mà có thể thực hiện thủ tục quyết toán thuế hàng năm hoặc phải làm quyết toán năm.  Thông thường với các doanh nghiệp lớn thì phải thực hiện quyết toán theo năm tài chính là từng năm một, còn các doanh nghiệp nhỏ hơn có thể làm quyết toán 05 năm/lần.

Quyết toán thuế tiếng Anh là gì?

Quyết toán thuế tiếng Anh là tax finalization và định nghĩa Tax finalization is a mandatory job that every business must carry out the procedure after a certain time of establishment.

Một số cụm từ liên quan đến quyết toán thuế tiếng Anh?

Trong hoạt động quyết toán thuế, một số từ ngữ, cụm từ bằng tiếng Anh hay được mọi người nhắc đến, sử dụng khi giao tiếp để nói đến như:

+ Personal income tax: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là thuế thu nhập cá nhân

+ Advance payment: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là tạm ứng

+  VAT tax: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là thuế giá trị gia tăng

+ Accountant: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là kế toán

+ Final settlement: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là quyết toán

+ Finalization of corporate tax: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là quyết toán thuế doanh nghiệp

+ Finalization of personal income tax: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là quyết toán thuế thu nhập cá nhân

+ Bill: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là Hóa đơn

+ License: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là tài liệu

+ Documents: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là Sổ sách

+ Receipt: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là biên lai

+ License: được hiểu sang tiếng Việt nghĩa là chứng từ

Ví dụ có chứa quyết toán thuế tiếng Anh

Một số ví dụ có sử dụng cụm từ quyết toán thuế tiếng Anh như sau:

Example 1: What is the concept of tax finalization or the operations required to be able to perform the tax finalization procedure is always the question that gets the attention of the most people. Dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 1: Khái niệm quyết toán thuế là gì hoặc các nghiệp vụ cần có để có thể thực hiện thủ tục quyết toán thuế luôn là câu hỏi nhận được sự quan tâm của nhiều người nhất.

Example 2: Tax finalization is the responsibility of individuals and units that perform their obligations and responsibilities to the state. Through the implementation of tax finalization, the state agency will check whether the tax payments of the business is correct or not, or there is fraud in the payment of taxes. From that point in time, we should take measures to promptly handle individuals and agencies that evade tax payment obligations strictly according to law provisions. Dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 2: Việc quyết toán thuế là trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm của mình với nhà nước. Thông qua việc thực hiện quyết toán thuế thì cơ quan nhà nước sẽ kiểm tra các khoản đóng thuế của doanh nghiệp có đúng hay không, hay có gian lận trong việc nộp các khoản thuế không. Từ đó đưa ra biện pháp xử lý kịp thời với các cá nhân, cơ quan có hành vi trốn tránh nghĩa vụ nộp thuế theo đúng quy định pháp luật.

Example 3: When an enterprise submits a tax finalization dossier, the tax office will send the tax division to verify and verify the papers, documents, figures and figures in the enterprise’s dossier. Declare whether it is true or not. Dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 3: Khi doanh nghiệp nộp hồ sơ quyết toán thuế thì Cơ quan Thuế sẽ cho bộ phận nghiệp vụ xuống để xác minh và kiểm tra lại các giấy tờ, tài liệu và các con số, số liệu trong hồ sơ doanh nghiệp đã kê khai xem có đúng với thực tế hay không.

>>>>> Tham khảo: Mã số thuế là gì?

Đánh giá bài viết:
5/5 - (5 bình chọn)

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ CHỌN HÌNH THỨC SAU

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

Vận tải đa phương thức là gì? Ví dụ về vận tải đa phương thức

Vận tải đa phương thức là phương thức kinh doanh vận chuyển hàng hoá quốc tế bao gồm ít nhất hai phương thức vận chuyển khác nhau trở lên trên cơ sở một hợp đồng vận...

Tăng vốn điều lệ tiếng Anh là gì?

Tăng vốn điều lệ tiếng Anh là Increase charter capital, tăng vố điều lệ tiếng Anh được định nghĩa như sau: Increasing charter capital is a process to restructure charter capital in an enterprise. Each type of enterprise will have a method of increasing charter capital appropriate to the nature of that...

Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà áo dài?

Chiếc áo dài thể hiện phong cách tế nhị , kín đáo và vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nữ Việt...

Ban quản trị nhà chung cư là gì?

Đối với nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành viên Ban quản trị nhà chung cư phải là chủ sở hữu và đang sử dụng nhà chung cư đó, trường hợp người đang sử dụng căn hộ hoặc phần diện tích khác trong nhà chung cư không phải là chủ sở hữu nếu được chủ sở hữu căn hộ hoặc phần diện tích khác đó ủy quyền tham dự hội nghị nhà chung cư thì có thể được bầu làm thành viên...

Thanh tra viên là gì? Mức lương của thanh tra viên

Thanh tra viên chính được hưởng phụ cấp trách nhiệm theo nghề Thanh tra bằng 20% mức lương cơ bản hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu...

Xem thêm

Liên hệ với Luật Hoàng Phi