Trang chủ Tìm hiểu pháp Luật Bảng lương quân đội 2024 mới nhất
  • Thứ hai, 13/05/2024 |
  • Tìm hiểu pháp Luật |
  • 36168 Lượt xem

Bảng lương quân đội 2024 mới nhất

vì vậy mặc dù Nghị quyết số 27-NQ/TW đã được thông qua về việc xây dựng cải cách chính sách tiền lương Đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang thì vẫn chưa được áp dụng trong năm 2024.

Chính sách tiền lương là một bộ phận đặc biệt quan trọng của hệ thống chính sách kinh tế-xã hội, liên quan trực tiếp đến các cân đối lớn của nền kinh tế, thị trường lao động và đời sống người hưởng lương.

Vậy không biết Bảng lương quân đội năm 2024 được tính như thế nào? Lương sĩ quan quân đội là bao nhiêu? Khách hàng quan tâm đến những nội dung trên vui lòng tham khảo nội dung bài viết dưới đây.

Cách tính lương sĩ quan quân đội

Theo Nghị quyết 69/2022/QH14 thì Quốc hội chính thức ra quyết định từ ngày 01/7/2023 thực hiện tăng lương cơ sở lên mức 1,8 triệu đồng/tháng với các đối tượng sau đây:

– Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng và công chức quốc phòng;

– Người làm công tác cơ yếu không phải quân nhân, Công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu; học viên cơ yếu;

– Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Theo đó Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm, hệ số chênh lệch bảo lưu và phụ cấp, trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2019 của các đối tượng trên cụ thể như sau:

– Mức lương:

Mức lương = Mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng X Hệ số lương hiện hưởng

– Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

Mức phụ cấp quân hàm = Mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp hiện hưởng

– Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu:

Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu = Mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng X Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng

– Mức phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

+ Đối với người hưởng lương = Mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp được hưởng.

+ Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = Mức phụ cấp quân hàm binh nhì X Hệ số phụ cấp được hưởng.

– Mức phụ cấp tính theo %:

+ Đối với người hưởng lương = ( Mức lương + mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo + mức phụ cấp thâm niên vượt khung) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

+ Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = (Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng + phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) ) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định.

– Mức trợ cấp tính theo lương cơ sở:

Mức trợ cấp = Mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng X số tháng hưởng trợ cấp theo quy định

– Các khoản trợ cấp, phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Năm 2024 lương sĩ quan quân đội có tăng hay không?

Dự kiến sẽ thực hiện chế độ tiền lương mới từ ngày 01/7/2024. Trong đó, nội dung nổi bật của Nghị quyết 27 là bãi bỏ mức lương cơ sở và hệ số lương hiện nay, xây dựng mức lương cơ bản bằng số tiền cụ thể trong bảng lương mới.

Xác định mức tiền lương thấp nhất của công chức, viên chức trong khu vực công là mức tiền lương của người làm công việc yêu cầu trình độ đào tạo trung cấp (bậc 1) không thấp hơn mức tiền lương thấp nhất của lao động qua đào tạo trong khu vực doanh nghiệp.

Hoàn thiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang phù hợp với quy định của bảng lương mới.

Như vậy, mức lương cơ sở 1,8 triệu đồng sẽ được áp dụng đến khi thực hiện chế độ tiền lương mới (dự kiến là ngày 01/7/2024).

Lương sĩ quan quân đội 2024

– Bảng lương quân đội năm 2024 theo cấp bậc quân hàm:

                                                                               Đơn vị: Triệu đồng/tháng

STTCấp bậc quân hàmHệ số lươngMức lương
1Đại tướng10.415,496
2Thượng tướng9.814,602
3Trung tướng9.213,708
4Thiếu tướng8.612,814
5Đại tá8.011,92
6Thượng tá7.310,877
7Trung tá6.69,834
8Thiếu tá6.08,94
9Đại úy5.48,046
10Thượng úy5.07,45
11Trung úy4.66,854
12Thiếu úy4.26,258
13Thượng sĩ3.85,662
14Trung sĩ3.55,215
15Hạ sĩ3.24,768

–  Bảng nâng lương quân đội 2023:

Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân dânHệ sốMức lương  nâng lương 2024Hệ sốMức lương nâng lương lần 2
1Đại tướng11,0016.390.000
2Thượng tướng10,4015.496.000
3Trung tướng9,8014.602.000
4Thiếu tướngBậc 99,2013.708.000
5Đại táBậc 88,4012,516,0008,6012,814,000
6Thượng táBậc 77,7011,473,0008,1012,069,000
7Trung táBậc 67,0010,430,0007,4011,026,000
8Thiếu táBậc 56,409,536,0006,8010,132,000
9Đại úy5,808,642,0006,209,238,000
10Thượng úy5,357,971,5005,708,493,000

– Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo lãnh đạo quân đội nhân dân năm 2021:

STTChức danh lãnh đạoHệ sốMức phụ cấp
1Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50.2,235,000
2Tổng tham mưu trưởng1,402,086,000
3Tư lệnh quân khu1,251,862,500
4Tư lệnh quân đoàn1,101,639,000
5Phó tư lệnh quân đoàn1,001,490,000
6Sư đoàn trưởng0,901,341,000
7Lữ đoàn trưởng0,801,192,000
8Trung đoàn trưởng0,701,043,000
9Phó trung đoàn trưởng0,60894,000
10Tiểu đoàn trưởng0,50745,000
11Phó tiểu đoàn trưởng0,40596,000
12Đại đội trưởng0,30447,000
13Phó đại đội trưởng0,25372,500
14Trung đội trưởng0,20298,000

Hệ số lương quân nhân chuyên nghiệp

Quân nhân chuyên nghiệp được chia thành các bậc và các chức danh khác nhau, các chức danh và các bậc khác nhau là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến tiền lương của đối tượng này. Cụ thể:

– Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

Nhóm 1Nhóm 2
BậcHệ sốBậcHệ số
13.8513.65
24.2024.00
34.5534.35
44.9044.70
55.2555.05
65.6065.40
75.9575.75
86.3086.10
96.6596.45
107.00106.80
117.35117.15
127.70127.50

– Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

Nhóm 1Nhóm 2
BậcHệ sốBậcHệ số
13.5013.20
23.8023.50
34.1033.80
44.4044.10
54.7054.40
65.0064.70
75.3075.00
85.6085.30
95.9095.60
106.20105.90
1111
1212

– Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

Nhóm 1Nhóm 2
BậcHệ sốBậcHệ số
13.2012.95
23.4523.20
33.7033.45
43.9543.70
54.2053.95
64.4564.20
74.7074.45
84.9584.70
95.2094.95
105.45105.20
1111
1212

Trên đây là nội dung bài viết bảng lương quân đội 2024 mới nhất. Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm theo dõi bài viết của chúng tôi.

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ CHỌN HÌNH THỨC SAU

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn được hiểu như thế nào?

Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn được hiểu như thế nào? Cùng chúng tôi tìm hiểu để có thêm thông tin giải đáp qua bài viết này...

Thời gian thử việc đối với trình độ đại học là bao lâu?

Thời gian thử việc đối với trình độ đại học là bao lâu? là thắc mắc được chúng tôi chia sẻ, làm rõ trong bài viết này. Mời Quý vị theo dõi, tham...

Hành vi nào được xem là tiết lộ bí mật kinh doanh?

Bí mật kinh doanh là thông tin thu được từ hoạt động đầu tư tài chính, trí tuệ, chưa được bộc lộ và có khả năng sử dụng trong kinh...

Ai có thẩm quyền ban hành quyết định chấm dứt hợp đồng lao động?

Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động là văn bản do người sử dụng lao động ban hành nhằm thông báo việc chấm dứt hợp đồng lao động với người lao...

Công ty có phải thông báo trước khi hợp đồng lao động hết thời hạn không?

Từ 1/1/2021, khi Bộ luật lao động 2019 có hiệu lực thi hành, công ty không phải thông báo với người lao động khi hợp đồng lao động hết thời...

Xem thêm

Liên hệ với Luật Hoàng Phi