Thủ tục thành lập Công ty thẩm định giá như thế nào?

03/06/2016 | 11:37 (Lượt xem: 956)
Công ty thẩm định giá là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp và được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật.

Công ty thẩm định giá là Công ty hoạt động theo pháp luật Doanh nghiệp và pháp luật chuyên ngành, đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Để có thể kinh doanh ngành nghề kinh doanh thẩm định giá, khách hàng cần thực hiện các Bước sau:

Bước 1: Thành lập Công ty kinh doanh dịch vụ thẩm định giá tại Sở kế hoạch Đầu tư

Hồ sơ cho việc thành lập Công ty thẩm định giá bao gồm:

+ Giấy đề nghị thành lập Công ty thẩm định giá

+ Điều lệ Công ty thẩm định giá

+ Danh sách cổ đông công ty

+ Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thẩm định giá

+ Chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu chứng thực của cổ đông góp vốn.

Thời gian thực hiện công việc: Thời gian cho việc thành lập Công ty thẩm định giá là 05 ngày làm việc tính từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

LUẬT HOÀNG PHI tư vấn và cung cấp dịch vụ THÀNH LẬP CÔNG TY thẩm định giá tại Việt Nam, khi có nhu cầu thành lập CÔNG TY THẨM ĐỊNH GIÁ, khách hàng vui lòng liên hệ ngay với Luật Hoành Phi để được tư vấn và cung cấp dịch vụ.

 

THỦ TỤC THÀNH LẬP CÔNG TY THẨM ĐỊNH GIÁ

 

Bước 2: Xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá tại Bộ tài chính

Hồ sơ cho việc xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định;

b) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp;

c) Giấy đăng ký hành nghề thẩm định giá của các thẩm định viên đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp được doanh nghiệp xác nhận; Giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về thẩm định giá cho thẩm định viên về giá hành nghề (nếu có);

d) Bản sao Hợp đồng lao động hoặc Phụ lục hợp đồng lao động (nếu có) của các thẩm định viên về giá hành nghề tại doanh nghiệp;

e) Biên lai nộp lệ phí theo quy định;

g) Bản sao chứng thực văn bản bổ nhiệm chức vụ đối với đại điện pháp luật của doanh nghiệp, văn bản ủy quyền trong lĩnh vực thẩm định giá (nếu có).

Thời hạn cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ do doanh nghiệp lập theo quy định Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá cho doanh nghiệp thẩm định giá.

Lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Doanh nghiệp phải nộp lệ phí khi nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá với mức phí: 3.500.000 VND

TÊN DOANH NGHIỆP

 

 
   
 

      Số: ....................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)

 

Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .......................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):  ………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………...

Địa chỉ giao dịch: …………………………………………………………...…...

Điện thoại: ………………………………. Fax: ……………………………..

Website (nếu có) …………………. E-mail: …………………………………

3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư) số……… do ………. cấp ngày ...../...../......... tại ………………………………….., thay đổi lần thứ ....... ngày ......./....../.........

 

Ngành nghề kinh doanh thẩm định giá:  Có                    Không

 

4. Vốn điều lệ: ………………………………

5. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên: …………………………………........ Giới tính: .……………….........

Quê quán (hoặc Quốc tịch): .......…………........ Sinh ngày: ........../......../..........

Số CMND/Hộ chiếu: ………......….. cấp ngày: ....../....../…...... tại …..………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………….......

Nơi ở hiện nay: ………………………………..…………………………….........

Điện thoại: ……………….…………… E-mail: …………………………….......

Chức vụ: ………………………………… tại ………………………..................

Thẻ thẩm định viên về giá số: …………… ngày …./…./… do Bộ Tài chính cấp.

6. Lãnh đạo doanh nghiệp được ủy quyền phụ trách toàn bộ lĩnh vực thẩm định giá của doanh nghiệp (Nếu không đồng thời là người đại diện theo pháp luật):

Họ và tên: …………………………………........ Giới tính: .……………….........

Quê quán (hoặc Quốc tịch): .......…………........ Sinh ngày: ........../......../..........

Số CMND/Hộ chiếu: ………......….. cấp ngày: ....../....../…...... tại …..………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………….......

Nơi ở hiện nay: ………………………………..…………………………….........

Điện thoại: ……………….…………… E-mail: …………………………….......

Chức vụ: ………………………………… tại ………………………..................

Thẻ thẩm định viên về giá số: …………… ngày …./…./… do Bộ Tài chính cấp.

Phần 2. Thông tin về chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá (nếu có)

1. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 1:

- Tên chi nhánh: ……………………………………………………………….....

- Trụ sở chi nhánh: ……………………………………………………………

  Địa chỉ giao dịch:  …………….……………………………………………....…

- Điện thoại: …………………………… Fax: ………………………………......

 

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh số ….....… do …….... cấp ngày ......./......./........ tại ……………; thay đổi lần thứ ....... ngày ......./......./........

Ngành nghề kinh doanh thẩm định giá:  Có                  Không

- Được doanh nghiệp thẩm định giá ủy quyền thực hiện công việc thẩm định giá:

 

Một phần                     Toàn bộ

- Người đứng đầu chi nhánh:

Họ và tên: …………………………………........ Giới tính: .……………….........

Quê quán (hoặc Quốc tịch): .......…………........ Sinh ngày: ........../......../..........

Số CMND/Hộ chiếu: ………......….. cấp ngày: ....../....../…...... tại …..………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………….......

Nơi ở hiện nay: ………………………………..…………………………….........

Điện thoại: ……………….…………… E-mail: …………………………….......

Chức vụ: ………………………………… tại ………………………..................

Thẻ thẩm định viên về giá số: …………… ngày …./…./… do Bộ Tài chính cấp.

2. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 2: (cung cấp thông tin như Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 1)

.................................................................................................................................

Phần 3. Thông tin về thẩm định viên đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp và chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá (nếu có)

TT

Họ tên

Năm sinh

Quê quán (Quốc tịch)[1]

Số CMND/ Hộ chiếu

Chức vụ

Tư cách thành viên tại doanh nghiệp[2]

Thẻ thẩm định viên về giá

Nam

Nữ

Số

Ngày cấp

Trụ sở chính

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá....

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 4. Thông tin về vốn góp của thành viên là tổ chức (đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần)

Tổng số vốn góp của các thành viên là tổ chức: …………...................................

Tổng tỷ lệ sở hữu: ……….....................................................................................

Cụ thể mức vốn góp của các thành viên là tổ chức:

(1.1). Tên tổ chức thứ nhất: (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………….......

- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………….………………………………........

- Quyết định thành lập (hoặc đăng ký kinh doanh) số ….....… ngày …./…../…...

- Người đại diện phần vốn góp:

Họ và tên: …………………………………........ Giới tính: .……………….........

Quê quán (hoặc Quốc tịch): .......…………........ Sinh ngày: ........../......../.............

Số CMND/Hộ chiếu: ………......….. cấp ngày: ......./......./…...... tại …..………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………….......

Nơi ở hiện nay: ………………………………..…………………………….........

Điện thoại: ……………….…………… E-mail: …………………………….......

Chức vụ: ……………………………… tại ….....……………………..................

Thẻ thẩm định viên về giá số: …………… ngày …./…./… do Bộ Tài chính cấp.

Số vốn góp theo đăng ký: ……………… Thời hạn góp vốn: …………………...

Giá trị vốn đã thực góp tính đến thời điểm hiện tại: ……………………………..

Tỷ lệ sở hữu vốn tại doanh nghiệp: ………………………………………………

 (2.2) Tên tổ chức thứ hai: (kê khai như tổ chức thứ nhất) .……………………...

Phần 5. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo

1. ........................[3]............................. đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá cho doanh nghiệp.

2. Hồ sơ kèm theo gồm có:  

.…………………………………………………………………………………

Phần 6. Doanh nghiệp cam kết

........................3............................. xin cam kết:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.

2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, ............3............ sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về thẩm định giá.

 

 

Xác nhận của doanh nghiệp

(Chức vụ, chữ ký, họ tên của người đại diện theo pháp luật hoặc người được uỷ quyền, đóng dấu)

 

 

[1] Nguời Việt Nam ghi quê quán (tỉnh, thành phố); người nước ngoài ghi quốc tịch.

[2] Thẩm định viên là chủ sở hữu, thành viên góp vốn, thành viên hợp danh, chủ doanh nghiệp hay cổ đông sáng lập, người đại diện của thành viên là tổ chức tại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 39 Luật Giá.

[3] Tên doanh nghiệp

ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN HOẶC SỬ DỤNG DỊCH VỤ QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ
 
CÔNG TY TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ HOÀNG PHI
 

Liên hệ yêu cầu Dịch vụ Sở hữu trí tuệ:  Hotline: 0961.589.688 - 0981.378.999

Liên hệ yêu cầu Dịch vụ Doanh nghiệp: Hotline: 0981.393.686 - 0981.393.868

Liên hệ yêu cầu Dịch vụ Đầu tư nước ngoài: Hotline: 0904.686.594 - 0981.378.999

Liên hệ yêu cầu Dịch vụ Giấy phép: Hotline: 0961.589.686 - 0936.327.656

Liên hệ yêu cầu Tư vấn pháp Luật mọi lĩnh vực: 19006557

Liên hệ ngoài giờ hành chính: Vui lòng gọi: 0981.378.999

Văn phòng Tại Hà Nội:

Địa chỉ: Phòng 301, Tòa nhà F4, phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Tel: (84.4).6 285 2839 - Fax: (84.4).6 285 1287 - Email: lienhe@luathoangphi.vn

Văn phòng Tại TP. Hồ Chí Minh:

Địa chỉ: Tầng 8, số 79 Trương Định, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM

Tel: 0904.686.594 - Email: lienhe@luathoangphi.vn

Tìm kiếm